BK Study LibraryTài liệu học tập do sinh viên Bách Khoa TP.HCM chia sẻ

Khoa học Máy tính (2024)

Mã CSE_KHOA_HOC_MAY_TINH_2024_CTTA, Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính, Ngành Khoa học Máy tính, CTTA, Cử nhân, 128 tín chỉ, 117 môn

Bảng CTĐT của trường không có cột riêng cho loại chương trình này; ctdtUrl và planUrl để trống. Học kỳ đề xuất mượn kế hoạch giảng dạy của chương trình tiêu chuẩn cùng ngành nên chỉ gần đúng.

Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT

Lộ trình theo học kỳ

Học kỳ 1 17 môn

Học kỳ 2 19 môn

Học kỳ 3 5 môn

Học kỳ 4 5 môn

Học kỳ 5 10 môn

Học kỳ 6 7 môn

Học kỳ 7 45 môn

Môn chưa có tài liệu (45)
Học kỳ 7
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1037Tư tưởng Hồ Chí Minh2chưa có
IM1013Kinh tế học đại cương3chưa có
IM1023Quản lý sản xuất cho kỹ sư3chưa có
IM1025Quản lý dự án cho kỹ sư3chưa có
IM1027Kinh tế kỹ thuật3chưa có
IM3001Quản trị kinh doanh cho kỹ sư3chưa có
IM1031Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo3chưa có
ME1019Quản lý năng suất và chất lượng3chưa có
CO3021Hệ Quản trị Cơ sở Dữ Liệu3chưa có
CO3027Thương mại Điện tử3chưa có
CO3029Khai phá Dữ liệu3chưa có
CO3033Bảo mật Hệ thống Thông tin3chưa có
CO3115Phân tích và Thiết kế Hệ thống3chưa có
CO4031Kho dữ liệu và hệ hỗ trợ quyết định3chưa có
CO4033Phân tích dữ liệu lớn và trí tuệ kinh doanh3chưa có
CO4035Hệ hoạch Định tài Nguyên tổ chức3chưa có
CO4037Hệ thống thông tin quản lý3chưa có
CO4039Bảo mật sinh trắc3chưa có
CO3139Chuyển đổi số3chưa có
CO3137Dữ liệu lớn3chưa có
CO3011Quản lý Dự án Phần mềm3chưa có
CO3129Bảo mật Phần mềm3chưa có
CO3131Công nghệ Phần mềm thế hệ mới3chưa có
CO3015Kiểm tra Phần mềm3chưa có
CO3017Kiến trúc Phần mềm3chưa có
CO3065Công nghệ Phần mềm Nâng cao3chưa có
CO3041Hệ thống Thông minh3chưa có
CO3049Lập trình Web3chưa có
CO3135Lập trình cho Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu3chưa có
CO3089Những Chủ đề Nâng cao trong Khoa học Máy tính3chưa có
CO3151Quản trị mạng3chưa có
CO3051Hệ thống thiết bị di động3chưa có
CO3069Mật mã và An ninh mạng3chưa có
CO3153Đánh giá an toàn mạng máy tính3chưa có
CO3061Nhập môn Trí tuệ Nhân tạo3chưa có
CO3117Học máy3chưa có
CO3133Học sâu và Ứng dụng3chưa có
CO3085Xử lý Ngôn ngữ Tự nhiên3chưa có
CO3057Xử lý ảnh số và thị giác máy tính3chưa có
CO3045Lập trình Game3chưa có
CO3059Đồ họa Máy tính3chưa có
CO3067Tính toán Song song3chưa có
CO3037Phát triển Ứng dụng Internet of Things3chưa có
CO3043Phát triển Ứng dụng trên Thiết bị Di động3chưa có
CO4029Đồ án Chuyên ngành2chưa có

Học kỳ 8 2 môn

Học kỳ 8
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1007Pháp luật Việt Nam đại cương2chưa có
CO4337Đồ án Tốt nghiệp (Khoa học Máy tính)4chưa có

Chưa có học kỳ đề xuất

Giáo dục chung 1 môn
Giáo dục chung
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1041Kỹ năng mềm0chưa có
Giáo dục thể chất 4 môn
Điều kiện tốt nghiệp 2 môn
Điều kiện tốt nghiệp
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có

Khối kiến thức

A.1. TOÁN bắt buộc, cần 22 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN bắt buộc, cần 8 tín chỉ

A. TOÁN & KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A.2. KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CH1003Hóa đại cương3chưa có
PH1003Vật lý 14chưa có
PH1007Thí nghiệm vật lý1chưa có

B.1. KINH TẾ - CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI - LUẬT bắt buộc, cần 13 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.2. NHẬP MÔN
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO1005Nhập môn Điện toán3chưa có

B.3.1. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP tự chọn, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.3. KIẾN THỨC QUẢN LÝ/ KHỞI NGHIỆP

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP bắt buộc, cần 3 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.4. KIẾN THỨC VỀ CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG/KỸ NĂNG NGHỀ NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO2001Kỹ năng Chuyên nghiệp cho Kỹ sư3chưa có

B.5. NGOẠI NGỮ bắt buộc, cần 8 tín chỉ

B. GIÁO DỤC CHUNG

B.5. NGOẠI NGỮ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
LA1003Anh văn 12chưa có
LA1005Anh văn 22chưa có
LA1007Anh văn 32chưa có
LA1009Anh văn 42chưa có

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ

B. GIÁO DỤC CHUNG > B.6. KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG BỔ TRỢ

B.6.1. KỸ NĂNG BỔ TRỢ
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SP1041Kỹ năng mềm0chưa có

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 21 tín chỉ

C. CƠ SỞ NGÀNH

C.1. BẮT BUỘC CƠ SỞ NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO1023Hệ thống số3chưa có
CO1027Kỹ thuật Lập trình3chưa có
CO2003Cấu trúc Dữ liệu và Giải Thuật4chưa có
CO2007Kiến trúc Máy tính4chưa có
CO2013Hệ cơ sở Dữ liệu4chưa có
CO2039Lập trình Nâng cao3chưa có

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH bắt buộc, cần 13 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH

D.1.1. BẮT BUỘC NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO2017Hệ điều hành3chưa có
CO3001Công nghệ Phần mềm3chưa có
CO3005Nguyên lý Ngôn ngữ Lập trình4chưa có
CO3093Mạng máy tính3chưa có

D.1.2.1. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 1 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH

D.1.2.2. TỰ CHỌN NGÀNH tự chọn, cần 1 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.1. NGÀNH > D.1.2. TỰ CHỌN NGÀNH

D.2.1.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn)

D.2.2.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.2. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: Công nghệ Phần mềm)

D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.3. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính)

Môn chưa có tài liệu (36)
D.2.3.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO3021Hệ Quản trị Cơ sở Dữ Liệu3chưa có
CO3027Thương mại Điện tử3chưa có
CO3029Khai phá Dữ liệu3chưa có
CO3033Bảo mật Hệ thống Thông tin3chưa có
CO3115Phân tích và Thiết kế Hệ thống3chưa có
CO4031Kho dữ liệu và hệ hỗ trợ quyết định3chưa có
CO4033Phân tích dữ liệu lớn và trí tuệ kinh doanh3chưa có
CO4035Hệ hoạch Định tài Nguyên tổ chức3chưa có
CO4037Hệ thống thông tin quản lý3chưa có
CO4039Bảo mật sinh trắc3chưa có
CO3139Chuyển đổi số3chưa có
CO3137Dữ liệu lớn3chưa có
CO3011Quản lý Dự án Phần mềm3chưa có
CO3129Bảo mật Phần mềm3chưa có
CO3131Công nghệ Phần mềm thế hệ mới3chưa có
CO3015Kiểm tra Phần mềm3chưa có
CO3017Kiến trúc Phần mềm3chưa có
CO3065Công nghệ Phần mềm Nâng cao3chưa có
CO3041Hệ thống Thông minh3chưa có
CO3089Những Chủ đề Nâng cao trong Khoa học Máy tính3chưa có
CO3049Lập trình Web3chưa có
CO3135Lập trình cho Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu3chưa có
CO3151Quản trị mạng3chưa có
CO3051Hệ thống thiết bị di động3chưa có
CO3069Mật mã và An ninh mạng3chưa có
CO3153Đánh giá an toàn mạng máy tính3chưa có
CO3061Nhập môn Trí tuệ Nhân tạo3chưa có
CO3117Học máy3chưa có
CO3133Học sâu và Ứng dụng3chưa có
CO3085Xử lý Ngôn ngữ Tự nhiên3chưa có
CO3057Xử lý ảnh số và thị giác máy tính3chưa có
CO3045Lập trình Game3chưa có
CO3059Đồ họa Máy tính3chưa có
CO3067Tính toán Song song3chưa có
CO3037Phát triển Ứng dụng Internet of Things3chưa có
CO3043Phát triển Ứng dụng trên Thiết bị Di động3chưa có

D.2.4.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.4. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: An ninh mạng và Hệ thống)

D.2.5.2. TỰ CHỌN CHUYÊN NGÀNH tự chọn, cần 15 tín chỉ

D. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH > D.2. CHUYÊN NGÀNH > D.2.5. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 8 tín chỉ

F. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
CO3335Thực tập Ngoài trường2chưa có
CO4029Đồ án Chuyên ngành2chưa có
CO4337Đồ án Tốt nghiệp (Khoa học Máy tính)4chưa có

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG bắt buộc

G. GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
MI1003Giáo dục quốc phòng0chưa có

H.1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 1 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

H.2. GIÁO DỤC THỂ CHẤT HỌC PHẦN 2 tự chọn, chọn 1 môn

H. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc

I. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Mã mônTên mônTín chỉTài liệu
SA4001Hoạt động sinh viên0chưa có
ENG_GE_2Đ/kiện tiếng Anh tốt nghiệp ĐH CTTA/CTTT, tiêu chuẩn, CTTN, PFIEV, VLVH0chưa có