Thạc sĩ Kỹ thuật dầu khí (2025)
Mã GEOPET_THAC_SI_KY_THUAT_DAU_KHI_2025_NC, Khoa Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí, Ngành Thạc sĩ Kỹ thuật dầu khí, NC, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 23 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5113 | Triết học | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.2. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE5137 | Công nghệ khai thác dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5135 | Kỹ thuật khoan dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5139 | Kỹ thuật vỉa dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5153 | Địa chất dầu khí | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 6 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE5097 | Quản lý dự án dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5101 | Đặc trưng hóa vỉa dầu khí nâng cao | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE5157 | Đánh giá thành hệ | 3 | chưa có |
| GE5099 | Hệ thống khai thác dầu khí tích hợp | 3 | chưa có |
| GE5105 | Hoàn thiện giếng và Kích thích vỉa nâng cao | 3 | chưa có |
| GE5115 | Phân tích dữ liệu trong ngành dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5119 | Công nghệ xử lý dầu khí nâng cao | 3 | chưa có |
| GE5111 | Các nguồn tài nguyên phi truyền thống | 3 | chưa có |
| GE5109 | Địa thống kê nâng cao | 3 | chưa có |
| GE5103 | Công nghệ khai thác mỏ khí | 3 | chưa có |
| GE5113 | Các nguồn năng lượng bền vững | 3 | chưa có |
| GE5107 | Thu hồi dầu tăng cường | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 30 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE6037 | Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn | 15 | chưa có |
| GE6039 | Luận văn thạc sĩ nghiên cứu | 15 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |