Thạc sĩ Kỹ thuật dầu khí (2025)
Mã GEOPET_THAC_SI_KY_THUAT_DAU_KHI_2025_UD, Khoa Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí, Ngành Thạc sĩ Kỹ thuật dầu khí, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 34 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE5135 | Kỹ thuật khoan dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5153 | Địa chất dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5137 | Công nghệ khai thác dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5139 | Kỹ thuật vỉa dầu khí | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE5157 | Đánh giá thành hệ | 3 | chưa có |
| GE5097 | Quản lý dự án dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5101 | Đặc trưng hóa vỉa dầu khí nâng cao | 3 | chưa có |
| GE5099 | Hệ thống khai thác dầu khí tích hợp | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE5103 | Công nghệ khai thác mỏ khí | 3 | chưa có |
| GE5107 | Thu hồi dầu tăng cường | 3 | chưa có |
| GE5119 | Công nghệ xử lý dầu khí nâng cao | 3 | chưa có |
| GE5105 | Hoàn thiện giếng và Kích thích vỉa nâng cao | 3 | chưa có |
| GE5109 | Địa thống kê nâng cao | 3 | chưa có |
| GE5115 | Phân tích dữ liệu trong ngành dầu khí | 3 | chưa có |
| GE5111 | Các nguồn tài nguyên phi truyền thống | 3 | chưa có |
| GE5113 | Các nguồn năng lượng bền vững | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GE6051 | Thực tập | 6 | chưa có |
| GE6035 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |