Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (2025)
Mã SIM_THAC_SI_QUAN_TRI_KINH_DOANH_2025_TAUD, Khoa Quản lý Công nghiệp, Ngành Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, CTTAUD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 37 môn
Chỉ có trên Sổ tay HCMUT, không có PDF CTĐT trên trang Đào tạo. Sổ tay không ghi tên tiếng Anh của môn.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Khối kiến thức
A.1. BẮT BUỘC ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
A.2. TỰ CHỌN ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
A.3. NGOẠI NGỮ bắt buộc
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
B. CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM5001 | Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh | 3 | chưa có |
| IM5009 | Quản lý tiếp thị | 3 | chưa có |
| IM5067 | Quản trị tài chánh | 3 | chưa có |
| IM5109 | Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | 3 | chưa có |
C.1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM5111 | Quản lý chiến lược trong thời đại số | 3 | chưa có |
| IM5133 | Lãnh đạo và quản trị sự thay đổi | 3 | chưa có |
| IM5065 | Quản lý vận hành | 3 | chưa có |
| IM5091 | Kế toán quản trị cho người ra quyết định | 3 | chưa có |
C.2. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM5081 | Quản trị hệ thống thông tin kinh doanh | 3 | chưa có |
| IM5085 | Digital marketing | 3 | chưa có |
| IM5007 | Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| IM5101 | Chuyển đổi số | 3 | chưa có |
| IM5093 | Quản trị con người và tổ chức | 3 | chưa có |
| IM5089 | Quản lý dự án nâng cao | 3 | chưa có |
| IM5051 | Giải quyết vấn đề trong quản lý | 3 | chưa có |
| IM5113 | Kinh doanh quốc tế | 3 | chưa có |
| IM5025 | Quản lý dự án hệ thống thông tin | 3 | chưa có |
| IM5013 | Hệ hoạch định nguồn lực tổ chức | 3 | chưa có |
| IM5043 | Hệ thống quản lý tri thức | 3 | chưa có |
| IM5049 | Quản trị hệ kinh doanh điện tử | 3 | chưa có |
| IM5079 | Dữ liệu lớn trong kinh doanh | 3 | chưa có |
| IM5077 | Hệ thống kinh doanh dịch vụ | 3 | chưa có |
| IM5083 | Marketing dịch vụ | 3 | chưa có |
| IM5069 | Hành vi người mua | 3 | chưa có |
| IM5243 | Quản lý đổi mới và công nghệ | 3 | chưa có |
| IM5073 | Quản lý chất lượng toàn diện | 3 | chưa có |
| IM5075 | Lean và six sigma | 3 | chưa có |
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| IM6055 | Thực tập | 6 | chưa có |
| IM6027 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |