Thạc sĩ Cơ kỹ thuật (2025)
Mã FAS_THAC_SI_CO_KY_THUAT_2025_NC, Khoa Khoa học Ứng dụng, Ngành Thạc sĩ Cơ kỹ thuật, NC, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 25 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5113 | Triết học | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.2. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5027 | Ứng xử cơ học của vật liệu | 3 | chưa có |
| AS5109 | Đàn hồi ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS5107 | Dao động kỹ thuật | 3 | chưa có |
| AS5239 | Động lực học vật rắn | 3 | chưa có |
| AS5029 | Mô hình hóa động lực học cơ hệ | 3 | chưa có |
| AS5257 | Tính toán kết cấu | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 6 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5045 | Tối ưu hóa kỹ thuật | 3 | chưa có |
| AS5255 | Cơ học phá hủy | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5143 | Phương pháp số nâng cao | 3 | chưa có |
| AS5155 | Phương pháp tính tuổi thọ | 3 | chưa có |
| AS5033 | Lý thuyết dẻo kỹ thuật | 3 | chưa có |
| AS5043 | Mạng thần kinh nhân tạo và ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS5311 | Lý thuyết ổn định đàn hồi | 3 | chưa có |
| AS5039 | Động học Robot | 3 | chưa có |
| AS5047 | Tính toán động lực học lưu chất | 3 | chưa có |
| AS5031 | Phương pháp PTHH ứng dụng trong cơ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| AS5049 | Phân tích số liệu thực nghiệm cơ học | 3 | chưa có |
| AS5041 | Động lực học máy | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 30 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS6071 | Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn | 15 | chưa có |
| AS6073 | Luận văn thạc sĩ nghiên cứu | 15 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |