Thạc sĩ Cơ kỹ thuật (2025)
Mã FAS_THAC_SI_CO_KY_THUAT_2025_UD, Khoa Khoa học Ứng dụng, Ngành Thạc sĩ Cơ kỹ thuật, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 36 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5107 | Dao động kỹ thuật | 3 | chưa có |
| AS5027 | Ứng xử cơ học của vật liệu | 3 | chưa có |
| AS5257 | Tính toán kết cấu | 3 | chưa có |
| AS5109 | Đàn hồi ứng dụng | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5045 | Tối ưu hóa kỹ thuật | 3 | chưa có |
| AS5155 | Phương pháp tính tuổi thọ | 3 | chưa có |
| AS5255 | Cơ học phá hủy | 3 | chưa có |
| AS5143 | Phương pháp số nâng cao | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5043 | Mạng thần kinh nhân tạo và ứng dụng | 3 | chưa có |
| AS5311 | Lý thuyết ổn định đàn hồi | 3 | chưa có |
| AS5031 | Phương pháp PTHH ứng dụng trong cơ kỹ thuật | 3 | chưa có |
| AS5033 | Lý thuyết dẻo kỹ thuật | 3 | chưa có |
| AS5049 | Phân tích số liệu thực nghiệm cơ học | 3 | chưa có |
| AS5047 | Tính toán động lực học lưu chất | 3 | chưa có |
| AS5239 | Động lực học vật rắn | 3 | chưa có |
| AS5039 | Động học Robot | 3 | chưa có |
| AS5041 | Động lực học máy | 3 | chưa có |
| AS5029 | Mô hình hóa động lực học cơ hệ | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS6111 | Thực tập | 6 | chưa có |
| AS6069 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |