Thạc sĩ Quản lý xây dựng (2025)
Mã FCE_THAC_SI_QUAN_LY_XAY_DUNG_2025_NC, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Thạc sĩ Quản lý xây dựng, NC, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 28 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5113 | Triết học | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.2. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5403 | Kỹ thuật và Công nghệ thi công xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5405 | Tổ chức Thi công công trình xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5407 | Quản lý Dự án xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5409 | Nguyên lý kinh tế và Luật xây dựng | 3 | chưa có |
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality) tự chọn, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5451 | Quản lý kinh doanh xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5141 | Thống kê ứng dụng trong quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5139 | Quản lý rủi ro trong xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5137 | Quản lý dự án xây dựng nâng cao | 3 | chưa có |
| CI5679 | Định giá trong xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5143 | Hệ thống văn bản qui phạm pháp luật trong xây dựng tại Việt Nam | 3 | chưa có |
| CI5149 | Các chủ đề và phương pháp nghiên cứu trong quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5147 | Quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5669 | Phân tích định lượng trong quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5239 | Phát triển bền vững trong xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5241 | BIM và tin học ứng dụng trong QLXD | 3 | chưa có |
| CI5115 | Ứng dụng tính toán mềm trong quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5681 | Quản lý và kiểm tra chất lượng vật liệu cho công trình xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5677 | Quản lý thiết bị xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5671 | Tổ chức lao động và năng suất lao động trong thi công xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5675 | Quản lý tài chính trong xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5673 | Phương pháp tiến độ dự án xây dựng | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 30 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI6123 | Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn | 15 | chưa có |
| CI6124 | Luận văn thạc sĩ nghiên cứu | 15 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |