Thạc sĩ Quản lý xây dựng (2025)
Mã FCE_THAC_SI_QUAN_LY_XAY_DUNG_2025_UD, Khoa Kỹ thuật Xây dựng, Ngành Thạc sĩ Quản lý xây dựng, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 38 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5409 | Nguyên lý kinh tế và Luật xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5407 | Quản lý Dự án xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5405 | Tổ chức Thi công công trình xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5403 | Kỹ thuật và Công nghệ thi công xây dựng | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5451 | Quản lý kinh doanh xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5141 | Thống kê ứng dụng trong quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5139 | Quản lý rủi ro trong xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5137 | Quản lý dự án xây dựng nâng cao | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI5679 | Định giá trong xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5681 | Quản lý và kiểm tra chất lượng vật liệu cho công trình xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5677 | Quản lý thiết bị xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5675 | Quản lý tài chính trong xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5673 | Phương pháp tiến độ dự án xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5671 | Tổ chức lao động và năng suất lao động trong thi công xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5669 | Phân tích định lượng trong quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5239 | Phát triển bền vững trong xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5241 | BIM và tin học ứng dụng trong QLXD | 3 | chưa có |
| CI5143 | Hệ thống văn bản qui phạm pháp luật trong xây dựng tại Việt Nam | 3 | chưa có |
| CI5149 | Các chủ đề và phương pháp nghiên cứu trong quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5147 | Quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
| CI5115 | Ứng dụng tính toán mềm trong quản lý xây dựng | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| CI6143 | Thực tập | 6 | chưa có |
| CI6122 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |