Thạc sĩ Kỹ thuật cơ điện tử (2025)
Mã FME_THAC_SI_KY_THUAT_CO_DIEN_TU_2025_UD, Khoa Cơ khí, Ngành Thạc sĩ Kỹ thuật cơ điện tử, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 38 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5323 | Điện tử công nghiệp cho hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
| ME5319 | Kiến trúc máy tính | 3 | chưa có |
| ME5255 | Xử lý tín hiệu cho các hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
| ME5321 | Thiết kế tối ưu cho các hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5355 | Hệ thống điều khiển phi tuyến | 3 | chưa có |
| ME5121 | Hệ tuyến tính và điều khiển | 3 | chưa có |
| ME5111 | Mô hình hóa Hệ thống Cơ điện tử | 3 | chưa có |
| ME5353 | Cảm biến và Ứng dụng | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5197 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong các hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
| ME5195 | Điều khiển tối ưu cho các hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
| EE5339 | SCADA: Phân tích và thiết kế | 3 | chưa có |
| EE5389 | Vi điều khiển và Hệ thống nhúng | 3 | chưa có |
| EE5329 | Điều khiển thích nghi | 3 | chưa có |
| ME5123 | Thiết kế và phân tích cơ cấu nâng cao | 3 | chưa có |
| ME5117 | Điều khiển thông minh | 3 | chưa có |
| ME5119 | Điều khiển mặt trượt | 3 | chưa có |
| ME5113 | Hệ thống điều khiển hiện đại | 3 | chưa có |
| EE5363 | Thị giác máy tính | 3 | chưa có |
| EE5335 | Điều khiển quá trình | 3 | chưa có |
| ME5125 | Động lực học tay máy và điều khiển | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME6141 | Thực tập | 6 | chưa có |
| ME6069 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |