Thạc sĩ Kỹ thuật cơ điện tử (2026)
Mã FME_THAC_SI_KY_THUAT_CO_DIEN_TU_2026_TAUD, Khoa Cơ khí, Ngành Thạc sĩ Kỹ thuật cơ điện tử, CTTAUD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 38 môn
Chỉ có trên Sổ tay HCMUT, không có PDF CTĐT trên trang Đào tạo. Sổ tay không ghi tên tiếng Anh của môn.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Khối kiến thức
A.1. BẮT BUỘC ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
A.2. TỰ CHỌN ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
A.3. NGOẠI NGỮ bắt buộc
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 9 tín chỉ
B. CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5321 | Thiết kế tối ưu cho các hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
| ME5255 | Xử lý tín hiệu cho các hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
| ME5319 | Kiến trúc máy tính | 3 | chưa có |
| ME5323 | Điện tử công nghiệp cho hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
C.1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5353 | Cảm biến và Ứng dụng | 3 | chưa có |
| ME5111 | Mô hình hóa Hệ thống Cơ điện tử | 3 | chưa có |
| ME5121 | Hệ tuyến tính và điều khiển | 3 | chưa có |
| ME5355 | Hệ thống điều khiển phi tuyến | 3 | chưa có |
C.2. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME5125 | Động lực học tay máy và điều khiển | 3 | chưa có |
| EE5335 | Điều khiển quá trình | 3 | chưa có |
| EE5363 | Thị giác máy tính | 3 | chưa có |
| ME5113 | Hệ thống điều khiển hiện đại | 3 | chưa có |
| ME5119 | Điều khiển mặt trượt | 3 | chưa có |
| ME5117 | Điều khiển thông minh | 3 | chưa có |
| ME5123 | Thiết kế và phân tích cơ cấu nâng cao | 3 | chưa có |
| EE5329 | Điều khiển thích nghi | 3 | chưa có |
| EE5389 | Vi điều khiển và Hệ thống nhúng | 3 | chưa có |
| EE5339 | SCADA: Phân tích và thiết kế | 3 | chưa có |
| ME5195 | Điều khiển tối ưu cho các hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
| ME5197 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong các hệ thống cơ điện tử | 3 | chưa có |
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ME6141 | Thực tập | 6 | chưa có |
| ME6069 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |