Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực (2025)
Mã FTE_THAC_SI_KY_THUAT_CO_KHI_DONG_LUC_2025_NC, Khoa Kỹ thuật Giao thông, Ngành Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực, NC, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 15 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5113 | Triết học | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.2. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 6 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR5095 | Cơ sở điều khiển tự động | 3 | chưa có |
| TR5093 | Cơ học thủy khí | 3 | chưa có |
| TR5091 | Động lực học hệ thống cơ khí | 3 | chưa có |
| TR5089 | Cơ học Kết cấu | 3 | chưa có |
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR5121 | Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu & phát triển PTVT | 3 | chưa có |
| TR5119 | Kỹ thuật thiết kế phương tiện GTVT hiện đại | 3 | chưa có |
| TR5109 | Quá trình cháy trong động cơ đốt trong | 3 | chưa có |
| TR5023 | Phương pháp tính toán số cho kết cấu phương tiện | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 30 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR6099 | Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn | 15 | chưa có |
| TR6101 | Luận văn thạc sĩ nghiên cứu | 15 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |