Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực (2025)
Mã FTE_THAC_SI_KY_THUAT_CO_KHI_DONG_LUC_2025_UD, Khoa Kỹ thuật Giao thông, Ngành Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực, UD, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 36 môn
PDF chương trình đào tạoPDF kế hoạch giảng dạyXem ngành trên Sổ tay HCMUT
PDF nằm trên trang của trường, thư viện chỉ dẫn link.
Khối kiến thức
A.1. Bắt buộc Đa ngành, tổng quát (Compulsory General Multidisciplinary Courses) bắt buộc, cần 3 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
A.2. Tự chọn Đa ngành, tổng quát (Elective General Multidisciplinary Courses) tự chọn, cần 6 tín chỉ
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
| GK5037 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích và xử lý dữ liệu đa chiều | 3 | chưa có |
| GK5021 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | 3 | chưa có |
| GK5025 | Quản lý dự án | 3 | chưa có |
| GK5043 | Chuyên đề nghiên cứu: Phân tích dữ liệu | 3 | chưa có |
| GK5041 | Chuyên đề nghiên cứu: Trí tuệ nhân tạo | 3 | chưa có |
| GK5035 | Chuyên đề nghiên cứu: Kỹ năng phân tích, viết, xuất bản NCKH | 3 | chưa có |
| GK5023 | Quản lý dịch vụ | 3 | chưa có |
| GK5009 | Quản lý và lãnh đạo | 3 | chưa có |
| GK5045 | Chiến lược ra quyết định dựa trên mô hình toán tối ưu cho ngành kỹ thuật | 3 | chưa có |
| GK5039 | Chuyên đề nghiên cứu: Khoa học dữ liệu ứng dụng | 3 | chưa có |
| GK5011 | Đổi mới sáng tạo & Khởi nghiệp | 3 | chưa có |
A.3. Ngoại ngữ (Foreign Languages) bắt buộc
A. Đa ngành Tổng quát (General Interdisciplinary Knowledge), cần 9 tín chỉ
B. Cơ sở ngành (Core courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR5095 | Cơ sở điều khiển tự động | 3 | chưa có |
| TR5093 | Cơ học thủy khí | 3 | chưa có |
| TR5091 | Động lực học hệ thống cơ khí | 3 | chưa có |
| TR5089 | Cơ học Kết cấu | 3 | chưa có |
C.1. Ngành/Chuyên ngành bắt buộc (Compulsory Major/Speciality Courses) bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR5023 | Phương pháp tính toán số cho kết cấu phương tiện | 3 | chưa có |
| TR5119 | Kỹ thuật thiết kế phương tiện GTVT hiện đại | 3 | chưa có |
| TR5121 | Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu & phát triển PTVT | 3 | chưa có |
| TR5109 | Quá trình cháy trong động cơ đốt trong | 3 | chưa có |
C.2. Ngành/Chuyên ngành tự chọn (Elective Major/Speciality Courses) tự chọn, cần 12 tín chỉ
C. Ngành/Chuyên ngành (Major/Speciality), cần 24 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR5039 | Động cơ và các hệ thống truyền động trên phương tiện thủy | 3 | chưa có |
| TR5037 | Tối ưu hóa thiết kế ứng dụng trong phương tiện thủy | 3 | chưa có |
| TR5035 | Động lực học kết cấu nâng cao | 3 | chưa có |
| TR5011 | Động lực học phương tiện thủy & công trình nổi | 3 | chưa có |
| TR5033 | Hệ thống truyền lực hiện đại trên ô tô | 3 | chưa có |
| TR5009 | Điều khiển tự động trên ô tô nâng cao | 3 | chưa có |
| TR5031 | Phân tích PTHH trong thiết kế ô tô nâng cao | 3 | chưa có |
| TR5029 | Mô phỏng động cơ đốt trong nâng cao | 3 | chưa có |
| TR5007 | Động lực học ô tô nâng cao | 3 | chưa có |
| TR5027 | Năng lượng mới và nhiên liệu thay thế | 3 | chưa có |
D. Học phần tốt nghiệp (Graduation Module) bắt buộc, cần 15 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR6145 | Thực tập | 6 | chưa có |
| TR6097 | Đề án tốt nghiệp | 9 | chưa có |
E. Điều kiện tốt nghiệp (Graduation Condition) bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |