Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực (2026)
Mã FTE_THAC_SI_KY_THUAT_CO_KHI_DONG_LUC_2026_STEM, Khoa Kỹ thuật Giao thông, Ngành Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí động lực, THTN_STEM, Thạc sĩ, 60 tín chỉ, 15 môn
Chỉ có trên Sổ tay HCMUT, không có PDF CTĐT trên trang Đào tạo. Sổ tay không ghi tên tiếng Anh của môn.
Nguồn chính thứcDanh sách chương trình của trườngXem ngành trên Sổ tay HCMUT
Khối kiến thức
A.1. BẮT BUỘC ĐA NGÀNH, TỔNG QUÁT bắt buộc, cần 6 tín chỉ
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 6 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| AS5113 | Triết học | 3 | chưa có |
| GK5033 | Chuyên đề nghiên cứu: Phương pháp nghiên cứu khoa học | 3 | chưa có |
A.2. NGOẠI NGỮ bắt buộc
A. ĐA NGÀNH TỔNG QUÁT, cần 6 tín chỉ
B. CƠ SỞ NGÀNH bắt buộc, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR5089 | Cơ học Kết cấu | 3 | chưa có |
| TR5091 | Động lực học hệ thống cơ khí | 3 | chưa có |
| TR5093 | Cơ học thủy khí | 3 | chưa có |
| TR5095 | Cơ sở điều khiển tự động | 3 | chưa có |
C.1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC bắt buộc, cần 12 tín chỉ
C. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH, cần 12 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR5023 | Phương pháp tính toán số cho kết cấu phương tiện | 3 | chưa có |
| TR5109 | Quá trình cháy trong động cơ đốt trong | 3 | chưa có |
| TR5119 | Kỹ thuật thiết kế phương tiện GTVT hiện đại | 3 | chưa có |
| TR5121 | Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu & phát triển PTVT | 3 | chưa có |
D. HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP bắt buộc, cần 30 tín chỉ
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| TR6099 | Chuyên đề nghiên cứu trước luận văn | 15 | chưa có |
| TR6101 | Luận văn thạc sĩ nghiên cứu | 15 | chưa có |
E. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP bắt buộc
| Mã môn | Tên môn | Tín chỉ | Tài liệu |
|---|---|---|---|
| ENG_B2 | Đ/kiện ngoại ngữ tốt nghiệp SĐH | 0 | chưa có |