Thư viện tài liệu theo môn
Tài liệu do sinh viên Bách Khoa chia sẻ, xếp theo mã môn. Mở là đọc được, không cần cài app.
3796 môn, 121 tài liệu
Nên tìm theo tên môn, vì mã môn có thể đổi qua các khóa. Gõ không dấu cũng được, tìm được cả mã cũ, tên giảng viên, học kỳ như HK241.
Chương trình đào tạo
Tài liệu
Tài liệu mới
- 1.1 sai soMT1009 Phương pháp tính
- 1.2 1.5 pt phi tuyenMT1009 Phương pháp tính
- 2 he pt ttMT1009 Phương pháp tính
- 3 Noi suy va BPCTMT1009 Phương pháp tính
- C1 1.1 error analysisMT1009 Phương pháp tính
- C1 1.2 1.5 nonlinear equationMT1009 Phương pháp tính
- C2 linear systemMT1009 Phương pháp tính
- C3 interpolationMT1009 Phương pháp tính
Xem theo khoa
- Khoa Cơ khí587 môn, 65 chương trình
- Khoa Công nghệ Vật liệu253 môn, 25 chương trình
- Khoa Điện - Điện tử475 môn, 4 tài liệu, 113 chương trình
- Khoa Khoa học Ứng dụng311 môn, 67 tài liệu, 31 chương trình
- Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính195 môn, 39 chương trình
- Khoa Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí307 môn, 20 chương trình
- Khoa Kỹ thuật Giao thông222 môn, 49 chương trình
- Khoa Kỹ thuật Hóa học353 môn, 40 chương trình
- Khoa Kỹ thuật Xây dựng488 môn, 27 tài liệu, 92 chương trình
- Khoa Môi trường và Tài nguyên232 môn, 32 chương trình
- Khoa Quản lý Công nghiệp211 môn, 41 chương trình
- Môn chung toàn trường160 môn, 21 tài liệu
- Chưa xác định2 môn
Chương trình đào tạo
62 ngành, 547 chương trình
Khoa Cơ khí 6 ngành, 65 chương trình
- Bảo dưỡng Công nghiệpCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Công nghệ Dệt, MayCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Cơ điện tửCQCTTACNTNPFIEVKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Cơ khíCQCTTACNTNPFIEVKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật DệtCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật NhiệtCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- CNTN
- Chương trình Đại học tài năng
- PFIEV
- Chương trình Đại học Kỹ sư chất lượng cao tại Việt Nam
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
6 chương trình chưa có danh sách môn
- Chuyên ngành Kỹ thuật Robot (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Cơ Điện tử Đại học đối tác: Úc: ĐH Công nghệ Sydney Mỹ: ĐH Kentucky (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Cơ khí Đại học đối tác: Úc: ĐH Griffith, ĐH Monash Mỹ: ĐH Kentucky (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Nhiệt (Chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt lạnh; Kỹ thuật Nhiệt) (2026) chưa có danh sách môn
- Nhóm ngành Dệt - May (Ngành/Chuyên ngành : Công nghệ Dệt, May/Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt/Công nghệ Sợi dệt) (2026) chưa có danh sách môn
- Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp (Ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp) (2026) chưa có danh sách môn
Khoa Công nghệ Vật liệu 6 ngành, 25 chương trình
- Kỹ thuật bán dẫnCQCTTAKhóa: 2026
- Kỹ thuật Chế biến Khoáng sản (Thí điểm)CQKhóa: 2027
- Kỹ thuật Cơ khíCQCTTACNTNPFIEVKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Vật liệuCQCTTAKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Vật liệu Polymer và Composite (PFIEV)PFIEVKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021
- Vật liệu và Năng lượng (PFIEV)PFIEVKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- CNTN
- Chương trình Đại học tài năng
- PFIEV
- Chương trình Đại học Kỹ sư chất lượng cao tại Việt Nam
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
1 chương trình chưa có danh sách môn
Khoa Điện - Điện tử 11 ngành, 113 chương trình
- Kỹ thuật điệnCQCTTACNTNPFIEVCTQTKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật điện - điện tử (TT)CTTTKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021
- Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngCQCNTNPFIEVKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaCQCTTACNTNKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Song ngành: Kỹ thuật Điện - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngSNKhóa: 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Song ngành: Kỹ thuật Điện - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaSNKhóa: 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Song ngành: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông - Kỹ thuật ĐiệnSNKhóa: 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Song ngành: Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaSNKhóa: 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Song ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - Kỹ thuật ĐiệnSNKhóa: 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Song ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngSNKhóa: 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Thiết kế vi mạch (thí điểm)CQCTTACNTNKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- CNTN
- Chương trình Đại học tài năng
- PFIEV
- Chương trình Đại học Kỹ sư chất lượng cao tại Việt Nam
- CTTT
- Chương trình Đại học Tiên tiến
- SN
- Chương trình Đại học Song ngành
- CTQT
- Chương trình Chuyển tiếp quốc tế
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Chương trình khác
- Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo (Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện) (2026) CTTA 95 môn
- Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (2023) (2023) 65 môn
- Chuyên ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (2023) (2023) 60 môn
- CTĐT PFIEV - Chuyên ngành: Hệ thống năng lượng điện (2023) (2023) PFIEV 61 môn
4 chương trình chưa có danh sách môn
- Kỹ Thuật Điện - Điện Tử (Chuyên ngành: Vi mạch - Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá, Hệ thống Viễn thông) (2026) CTTT chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Điện - Điện tử Đại học đối tác tại Nhật Bản: ĐH Công nghệ Nagaoka (NUT) (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Điện - Điện tử Đại học đối tác: Úc: ĐH Queensland, ĐH Griffith, ĐH Macquarie, ĐH Adelaide Hàn Quốc: ĐH Kwangwoon Anh: ĐH Birmingham (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế Vi mạch (Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch ) (2026) chưa có danh sách môn
Khoa Khoa học Ứng dụng 5 ngành, 31 chương trình
- Cơ Kỹ thuậtCQCNTNDHNBKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Khoa học dữ liệuCQCTTAKhóa: 2026, 2024
- Kỹ thuật hạt nhânCQCTTAKhóa: 2026
- Kỹ thuật Lượng tử (Thí điểm)CQKhóa: 2027
- Vật lý Kỹ thuậtCQCTTAKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- CNTN
- Chương trình Đại học tài năng
- DHNB
- Chương trình Đại học Định hướng Nhật Bản
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
2 chương trình chưa có danh sách môn
- Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh (Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Vật lý Kỹ thuật (Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật) (2026) chưa có danh sách môn
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính 3 ngành, 39 chương trình
- Công nghệ Thông tin (Vừa Làm Vừa Học)VLVHKhóa: 2023, 2022, 2021, 2020
- Khoa học Máy tínhCQCTTACNTNDHNBKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Máy tínhCQCNTNKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- CNTN
- Chương trình Đại học tài năng
- DHNB
- Chương trình Đại học Định hướng Nhật Bản
- VLVH
- Hình thức đào tạo vừa làm vừa học (học theo chương trình chính quy)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
9 chương trình chưa có danh sách môn
- Công nghệ Thông tin (2026) Liên kết quốc tế chưa có danh sách môn
- Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) (2026) chưa có danh sách môn
- Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Khoa học Máy tính (Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm) (2026) DHNB chưa có danh sách môn
- Khoa học Máy tính Đại học đối tác: Úc: ĐH Queensland, ĐH Griffith, ĐH Công nghệ Sydney, ĐH Macquarie, ĐH Adelaide, ĐH Monash, ĐH Deakin, ĐH Southern Queensland New Zealand: ĐH Auckland (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) (2026) chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Máy tính Đại học đối tác tại Úc: ĐH Queensland, ĐH Macquarie, ĐH Adelaide, ĐH Monash, ĐH Deakin, ĐH Southern Queensland (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Trí tuệ Nhân tạo (2026) Liên kết quốc tế chưa có danh sách môn
Khoa Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí 3 ngành, 20 chương trình
- Địa kỹ thuật xây dựngCQKhóa: 2026, 2024
- Kỹ thuật Dầu khíCQCTTAKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Địa chấtCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Chương trình khác
Khoa Kỹ thuật Giao thông 8 ngành, 49 chương trình
- Kỹ thuật đường sắt (thí điểm)CQCTTAKhóa: 2026
- Kỹ thuật Giao thông thông minh (Thí điểm)CQKhóa: 2027
- Kỹ thuật Hàng khôngCQCTTAPFIEVKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Ô tôCQCTTAKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Phương tiện Không người láiCQKhóa: 2027
- Kỹ thuật Phương tiện không người lái (Thí điểm)CQCTTAKhóa: 2027
- Kỹ thuật Tàu thủyCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật tàu thủy - hàng không (SN)SNKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- PFIEV
- Chương trình Đại học Kỹ sư chất lượng cao tại Việt Nam
- SN
- Chương trình Đại học Song ngành
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
3 chương trình chưa có danh sách môn
- (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không (Ngành: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Hàng không) (2026) chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Hàng không Đại học đối tác tại Úc: ĐH Griffith (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Ô tô Đại học đối tác tại Úc: ĐH Griffith (2026) CTQT chưa có danh sách môn
Khoa Kỹ thuật Hóa học 3 ngành, 40 chương trình
- Công nghệ Sinh họcCQCTTAKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Công nghệ Thực phẩmCQCTTACNTNKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Hóa họcCQCTTACNTNKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- CNTN
- Chương trình Đại học tài năng
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
5 chương trình chưa có danh sách môn
- Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Công nghệ Thực phẩm Đại học đối tác tại New Zealand: ĐH Otago (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Hóa học (Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Hóa học Đại học đối tác: Úc: ĐH Queensland, ĐH Adelaide Anh: ĐH Birmingham (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học (Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) (2026) chưa có danh sách môn
Khoa Kỹ thuật Xây dựng 11 ngành, 92 chương trình
- Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựngCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kiến trúcCQCTTAKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kiến trúcCQKhóa: 2024, 2022, 2021
- Kinh tế xây dựngCQKhóa: 2026, 2024
- Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầngCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật và Quản lý Nước đô thị (PFIEV)PFIEVKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020
- Kỹ thuật Xây dựngCQCTTACNTNPFIEVKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình BiểnCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thôngCQCTTACNTNKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình ThủyCQKhóa: 2026, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- CNTN
- Chương trình Đại học tài năng
- PFIEV
- Chương trình Đại học Kỹ sư chất lượng cao tại Việt Nam
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
5 chương trình chưa có danh sách môn
- Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của ngành Kiến trúc) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Kiến Trúc (Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan) (2026) chưa có danh sách môn
- Kỹ thuật Xây dựng Đại học đối tác: Úc: ĐH Queensland, ĐH Griffith, ĐH Công nghệ Sydney, ĐH Adelaide, ĐH Monash Đan Mạch: ĐH Northern Denmark Anh: ĐH Birmingham (2026) CTQT chưa có danh sách môn
- Nhóm ngành Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng (Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông, Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị ) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng (Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thông, Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị ; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng) (2026) chưa có danh sách môn
Khoa Môi trường và Tài nguyên 3 ngành, 32 chương trình
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiênCQCTTAKhóa: 2026, 2025
- Kỹ thuật Môi trườngCQCTTACNTNKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Quản lý Tài nguyên và Môi trườngCQCTTAKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- CNTN
- Chương trình Đại học tài năng
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
5 chương trình chưa có danh sách môn
- (Ngành mới) Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) (2026) chưa có danh sách môn
- Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn (Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (Ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường (Ngành/Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường/QL Tài nguyên và Môi trường, Quản lý và Công nghệ Môi trường, Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến) ; Kỹ thuật Môi trường ) (2026) chưa có danh sách môn
- Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường Đại học đối tác tại Úc: ĐH Griffith (2026) CTQT chưa có danh sách môn
Khoa Quản lý Công nghiệp 4 ngành, 41 chương trình
- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpCQCTTACNTNKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứngCQCTTAKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Quản lý Công nghiệpCQCTTAKhóa: 2026, 2025, 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019
- Quản trị kinh doanhCQCTTAKhóa: 2026, 2025
Viết tắt
- CQ
- Chương trình Đại học tiêu chuẩn (hình thức chính quy; văn bản trước 2026 gọi là chính quy đại trà)
- CTTA
- Chương trình Đại học Dạy và học bằng tiếng Anh
- CNTN
- Chương trình Đại học tài năng
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
4 chương trình chưa có danh sách môn
- Chuyên ngành Kinh doanh số (Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Quản lý Công nghiệp ( Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành) (2026) chưa có danh sách môn
- Quản lý Công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành) (2026) CTTA chưa có danh sách môn
- Quản lý Công nghiệp Đại học đối tác: Úc: ĐH Griffith, ĐH Công nghệ Sydney, ĐH Macquarie Pháp: ĐH Lyon Catholic (ESDES) Hàn Quốc: ĐH Tongmyong (2026) CTQT chưa có danh sách môn
Sau đại học
Ngành thạc sĩ, tiến sĩ theo chương trình đào tạo chính thức của trường.
43 ngành thạc sĩ, 35 ngành tiến sĩ, 291 chương trình
Thạc sĩ 43 ngành, 166 chương trình
Khoa Cơ khí
- Công nghệ dệt, mayTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật cơ điện tửTHCQUDNCCSCTTAUDKhóa: 2026, 2025
- Kỹ thuật cơ khíTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật nhiệtTHCQUDNCCSKhóa: 2025
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
- CTTAUD
- Chương trình Thạc sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh hướng Ứng dụng
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Công nghệ Vật liệu
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Điện - Điện tử
- Kỹ thuật điệnTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật điện tửTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật viễn thôngTHCQUDNCCSTHTN_STEMKhóa: 2026, 2025
- Quản lý năng lượngTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Thiết kế vi mạchTHCQUDNCCSCTTAUDKhóa: 2026, 2025
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
- CTTAUD
- Chương trình Thạc sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh hướng Ứng dụng
- THTN_STEM
- Chương trình Thạc sĩ tài năng STEM
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Khoa học Ứng dụng
- Cơ kỹ thuậtTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Khoa học tính toánTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Toán ứng dụngTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Vật lý kỹ thuậtTHCQUDNCCSKhóa: 2025
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
- Công nghệ thông tinTHCQchưa có danh sách mã môn
- Hệ thống thông tin quản lýTHCQUDNCCSKhóa: 2026, 2025
- Khoa học máy tínhTHCQUDNCCSCTTAUDKhóa: 2026, 2025
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
- CTTAUD
- Chương trình Thạc sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh hướng Ứng dụng
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Kỹ thuật Giao thông
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
- THTN_STEM
- Chương trình Thạc sĩ tài năng STEM
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Kỹ thuật Hóa học
- Công nghệ sinh họcTHCQUDNCCSTHTN_STEMKhóa: 2026, 2025
- Công nghệ thực phẩmTHCQUDNCCSTHTN_STEMKhóa: 2026, 2025
- Kỹ Thuật hóa dầu và lọc dầuTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật hóa họcTHCQUDNCCSCTTAUDTHTN_STEMKhóa: 2026, 2025
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
- CTTAUD
- Chương trình Thạc sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh hướng Ứng dụng
- THTN_STEM
- Chương trình Thạc sĩ tài năng STEM
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Kỹ thuật Xây dựng
- Bản đồ viễn thámTHCQchưa có danh sách mã môn
- Địa kỹ thuật xây dựngTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật công trình biểnTHCQchưa có danh sách mã môn
- Kỹ thuật tài nguyên nướcTHCQchưa có danh sách mã môn
- Kỹ thuật trắc địa bản đồTHCQchưa có danh sách mã môn
- Kỹ Thuật xây dựngTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật xây dựng công trình ngầmTHCQchưa có danh sách mã môn
- Kỹ thuật xây dựng công trình thủyTHCQchưa có danh sách mã môn
- Quản lý xây dựngTHCQUDNCCSCTTAUDKhóa: 2025
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
- CTTAUD
- Chương trình Thạc sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh hướng Ứng dụng
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Môi trường và Tài nguyên
- Chính sách côngTHCQUDCSKhóa: 2025
- Kỹ thuật môi trườngTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Quản lý tài nguyên và môi trườngTHCQUDNCCSKhóa: 2025
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Quản lý Công nghiệp
- Kỹ thuật công nghiệpTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứngUDNCCSKhóa: 2026
- Quản trị bệnh việnTHCQUDNCCSKhóa: 2025
- Quản trị kinh doanhTHCQUDNCCSCTTAUDKhóa: 2025, 2022
Viết tắt
- THCQ
- Chương trình Thạc sĩ tiêu chuẩn
- UD
- Chương trình Thạc sĩ hướng Ứng dụng
- NC
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu
- CS
- Chương trình Thạc sĩ hướng Nghiên cứu chuyên sâu
- CTTAUD
- Chương trình Thạc sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh hướng Ứng dụng
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Tiến sĩ 35 ngành, 125 chương trình
Khoa Cơ khí
- Công nghệ dệt, mayCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Cơ điện tửPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2026
- Kỹ thuật Cơ khíCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật NhiệtCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Công nghệ Vật liệu
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Điện - Điện tử
- Kỹ thuật ĐiệnCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Điện tửCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Viễn thôngCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Thiết kế Vi mạchPT1_1PT2_1Khóa: 2026
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Khoa học Ứng dụng
- Cơ kỹ thuậtCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Toán ứng dụngCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Vật lý Kỹ thuậtCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Kỹ thuật Địa chất và Dầu khí
- Địa chất họcCQchưa có danh sách mã môn
- Kỹ thuật Dầu khíCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Địa chấtCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Kỹ thuật Giao thông
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Kỹ thuật Hóa học
- Công nghệ Sinh họcCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Công nghệ Thực phẩmCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Hóa dầu và Lọc dầuCQPT1_1PT2_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Hóa họcCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Kỹ thuật Xây dựng
- Bản đồ, viễn thám và hệ thông tin địa lýCQchưa có danh sách mã môn
- Địa kỹ thuật xây dựngCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Tài nguyên NướcCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Xây dựngCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thôngCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Kỹ thuật xây dựng công trình ngầmCQchưa có danh sách mã môn
- Kỹ thuật xây dựng công trình thủyCQchưa có danh sách mã môn
- Quản lý Xây dựngCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Môi trường và Tài nguyên
- Kỹ thuật Môi trườngCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
- Quản lý tài nguyên và Môi trườngCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Khoa Quản lý Công nghiệp
- Kỹ thuật Hệ thống công nghiệpPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2026
- Quản trị Kinh doanhCQPT1_1PT2_1CTTATS1_1Khóa: 2025
Viết tắt
- PT1_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
- PT2_1
- Chương trình Tiến sĩ phương thức 2 (đã có bằng thạc sĩ)
- CTTATS1_1
- Chương trình Tiến sĩ Dạy và học bằng tiếng Anh phương thức 1 (đã có bằng thạc sĩ)
Tên chương trình theo Sổ tay HCMUT (hcmut.edu.vn/study/handbook).
Có tài liệu muốn chia sẻ? Gửi qua form, không cần tài khoản GitHub.
Thư viện nhận mọi tài liệu học tập, trừ file sách có bản quyền. Sách thì chỉ ghi tên.
Muốn duyệt tài liệu cho môn bạn giỏi?